Giá Vàng Hôm Nay Tại Ba Bể

Cập nhật lúc: 2026-08-18 00:07

Loại vàng Thương hiệu Khu vực Mua vào (VND) Bán ra (VND) +/-
Vàng miếng SJC theo lượng SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng SJC 5 chỉ SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng SJC 1 chỉ SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Trang sức vàng SJC 9999 SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng trang sức SJC 99% SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +990.099
Nữ trang 68% SJC Toàn quốc 51.520.619₫ 55.736.409₫ ▲ +680.068
Nữ trang 41,7% SJC Toàn quốc 29.991.224₫ 34.207.014₫ ▲ +417.042
Vàng miếng SJC PNJ * Tham khảo PNJ Cần Thơ 81.000.000₫ 82.657.895₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ * Tham khảo PNJ Cần Thơ 80.242.105₫ 81.900.000₫ ▼ -100.000
Vàng Kim Bảo 9999 * Tham khảo PNJ Cần Thơ 80.242.105₫ 81.900.000₫ ▼ -100.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 * Tham khảo PNJ Cần Thơ 80.242.105₫ 81.900.000₫ ▼ -100.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ * Tham khảo PNJ Cần Thơ 79.389.474₫ 81.284.211₫ ▲ +600.000
Vàng Trang sức 24K PNJ * Tham khảo PNJ Cần Thơ 79.308.947₫ 81.203.684₫ ▲ +600.000
Vàng nữ trang 99 * Tham khảo PNJ Cần Thơ 77.532.632₫ 80.469.474₫ ▲ +590.000
Vàng 14K PNJ * Tham khảo PNJ Cần Thơ 43.337.368₫ 47.553.158₫ ▲ +350.000
Vàng 18K PNJ * Tham khảo PNJ Cần Thơ 56.747.368₫ 60.963.158₫ ▲ +450.000
Vàng 416 (10K) * Tham khảo PNJ Cần Thơ 29.600.526₫ 33.816.316₫ ▲ +250.000
Vàng 916 (22K) * Tham khảo PNJ Cần Thơ 71.521.579₫ 74.458.421₫ ▲ +550.000
Vàng 650 (15.6K) * Tham khảo PNJ Cần Thơ 48.618.947₫ 52.834.737₫ ▲ +390.000
Vàng 680 (16.3K) * Tham khảo PNJ Cần Thơ 51.058.421₫ 55.274.211₫ ▲ +410.000
Vàng 375 (9K) * Tham khảo PNJ Cần Thơ 26.265.789₫ 30.481.579₫ ▲ +220.000
Vàng 333 (8K) * Tham khảo PNJ Cần Thơ 22.850.526₫ 27.066.316₫ ▲ +200.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Phú Quý Toàn quốc 81.200.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Phú Quý Toàn quốc 81.000.000₫ 82.421.053₫ ▲ +1.000.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Phú Quý Toàn quốc 81.000.000₫ 82.421.053₫ ▲ +1.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Phú Quý Toàn quốc 80.952.632₫ 82.373.684₫ ▲ +1.000.000
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý Toàn quốc 80.289.474₫ 82.184.211₫ ▲ +1.500.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Phú Quý Toàn quốc 80.242.105₫ 82.136.842₫ ▲ +1.500.000
Vàng trang sức 99 Phú Quý Toàn quốc 79.486.579₫ 81.362.368₫ ▲ +1.485.000
Vàng trang sức 98 Phú Quý Toàn quốc 78.683.684₫ 80.540.526₫ ▲ +1.470.000
Vàng 999.9 phi SJC Phú Quý Toàn quốc 81.200.000₫ 83.300.000₫
Vàng 999.0 phi SJC Phú Quý Toàn quốc 81.200.000₫ 83.300.000₫
Vàng 610 (14.6K) * Tham khảo PNJ Cần Thơ 45.369.474₫ 49.585.263₫ ▲ +370.000
Vàng SJC 2 chỉ SJC Toàn quốc 81.000.000₫ 83.300.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 82.136.842₫ 83.084.211₫ ▲ +800.000
Vàng 999 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 82.136.842₫ 83.084.211₫ ▲ +800.000
Vàng 985 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 75.552.632₫ 78.394.737₫ ▲ +500.000
Vàng 980 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 75.173.684₫ 78.015.789₫ ▲ +500.000
Vàng 950 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 72.900.000₫
Vàng 750 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 53.526.316₫ 56.842.105₫ ▲ +1.000.000
Vàng 680 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 48.078.947₫ 51.394.737₫ ▲ +1.000.000
Vàng 610 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 46.657.895₫ 49.973.684₫ ▲ +1.000.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 80.763.158₫ 82.421.053₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 75.078.947₫ 76.973.684₫ ▲ +1.000.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 74.605.263₫ 76.500.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 54.274.737₫ 56.880.000₫ ▲ +760.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 54.274.737₫ 56.880.000₫ ▲ +760.000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng * Tham khảo PNJ Cần Thơ 80.242.105₫ 81.900.000₫ ▼ -100.000
Đồng bạc mỹ nghệ 999 Phú Quý Toàn quốc 1.298.842₫ 1.528.105₫ ▲ +86.000
Quốc tế Toàn quốc 4.677₫ 4.677₫ ▼ -53

* Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.

Cập nhật thông tin giá vàng hôm nay tại Ba Bể (thuộc khu vực hành chính của Thái Nguyên). Do chưa có bảng giá riêng biệt cho từng quận huyện, biểu giá vàng tại Ba Bể sẽ được quy chiếu trực tiếp theo giá thị trường của Thái Nguyên.

Các nhà đầu tư và người dân tại Ba Bể có thể hoàn toàn yên tâm tham khảo bảng giá này để thực hiện các giao dịch mua bán vàng 9999, vàng miếng SJC hoặc vàng trang sức tại các tiệm vàng lớn trên địa bàn.

💰 Giá Vàng Nhanh

SJC 9999 141.2M - 144.2M
XAU/USD $4,425.8

🔄 Quy Đổi Vàng